hợp lý

Học thuật
Thân thiện
hợp lý

Giải pháp hợp lý nhất là chia đều chiếc bánh cho mọi người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phù hợp với lẽ phải, với logic thông thường: "Hợp lý" chỉ sự đúng đắn, phù hợp với những nguyên tắc, quy luật hoặc lẽ được thừa nhận chung.
    • căn cứ, có lý do xác đáng: Chỉ sự việc, hành động hoặc yêu cầu cơ sở logic, dễ được chấp nhận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời đề nghị của anh ấy rất hợp lý khả thi.
    • Mức giá này hoàn toàn hợp lý so với chất lượng sản phẩm.
    • Chúng ta cần một kế hoạch hợp lý hơn để tiết kiệm chi phí.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một cách hợp lý": dùng như trạng ngữ chỉ cách thức.

    • Bạn nên sắp xếp thời gian một cách hợp lý để cân bằng giữa công việc nghỉ ngơi.
  • "có vẻ hợp lý": biểu thị sự đánh giá, nhận định mang tính chủ quan.

    • Lý giải của ấy nghe có vẻ hợp lý.
Biến thể từ gần giống
  • Hợp lẽ (tính từ): phù hợp với đạo , lẽ phải (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc đạo đức).

    • Hành động đó thật hợp lẽ.
  • Phi lý (tính từ): trái với lẽ phải, không hợp lý (từ trái nghĩa).

    • Yêu cầu đó hoàn toàn phi lý.
Từ đồng nghĩa
  • Phải lẽ: đúng với lẽ thường, lẽ phải.
  • Có lý: căn cứ, có lý lẽ thuyết phục.
  • Hợp tình hợp lý: vừa phù hợp về mặt tình cảm, vừa đúng về mặt lẽ.
Các cụm từ liên quan
  • Suy luận hợp lý: quá trình suy nghĩ, kết luận dựa trên các tiền đề logic chặt chẽ.

    • Đó một suy luận hợp lý từ những bằng chứng hiện .
  • Phân bổ hợp lý: sự sắp xếp, chia sẻ nguồn lực một cách cân đối căn cứ.

    • Việc phân bổ hợp lý ngân sách rất quan trọng.
Thành ngữ liên quan
  • Thuận tình hợp lý: vừa thuận theo tình cảm, vừa phù hợp với lẽ; thường dùng để chỉ một giải pháp toàn vẹn, được mọi người chấp nhận.
    • Phương án dàn xếp này thật thuận tình hợp lý.
hợp lý

Giải pháp hợp lý nhất là chia đều chiếc bánh cho mọi người.

  1. Đúng với lẽ phải: Cách giải quyết hợp lý.

Từ gần giống

Từ chứa "hợp lý"